Chủ Nhật, 22 tháng 9, 2019

Bộ chiết pha rắn 12 vị trí, 24 vị trí (Resprep 12- or 24-Port SPE Manifolds)


Bộ chiết pha rắn 12 vị trí, 24 vị trí (Resprep 12- or 24-Port SPE Manifolds)
Hãng: Restek-Mỹ

  • Có thể dùng với bất kỳ male luer-end SPE cartridges nào.
  • Có van làm giảm độ chân không nhanh để điều khiển độ chân không tốt.
  • Có thể điều khiển độ chân không cho từng cartridge.



Bộ chiết pha rắn 12 vị trí, code#26077 (Restek-Mỹ)
Bộ chiết pha rắn 12 vị trí, code#26080 (Restek-Mỹ)

Liên hê: 
Đại diện Restek tại Việt Nam 
Tel: 036 8855 031 (Ms.Hà)
Email: restek.vietnam@gmail.com

Thứ Bảy, 23 tháng 6, 2018

Chất chuẩn Caffein (CAS# 58-08-2)

Chất chuẩn Caffeine (CAS# 58-08-2)
Synomyms: Guaranine; Methyltheobromine; 1,3,7-Trimethylxanthine Theine

Certified reference materials (CRMs) manufactured and QC-tested in ISO-accredited labs satisfy your ISO requirements.

Catalog #
Conc. In Solvent And Volume

31804
5 μg/mL in water, 1 mL/ampul

31803
25 μg/mL in water, 1 mL/ampul

31802
125 μg/mL in water, 1 mL/ampul

31801
250 μg/mL in water, 1 mL/ampul

31800
500 μg/mL in water, 1 mL/ampul

34084
1,000 μg/mL in methanol, 1 mL/ampul

Liên hệ:
Đại diện Restek tại Việt Nam
Phạm Ngọc Hà (Ms.)
Vina Chemos Co., Ltd
HP : 0166 8855 031
Email : sales.S@chemos.com.vn
           
            sh.ngocha@gmail.com

Thứ Hai, 19 tháng 3, 2018

Chuẩn ASTM D 2887 Standard test method for boiling range distribution of petroleum fraction by gas chromatography- Restek (31674, 31222, 36224, 36225, 36227)

1. Tổ chức ASTM:

Được tổ chức vào năm 1898, ASTM International là một trong các tổ chức đặt ra các tiêu chuẩn quốc tế lớn nhất trên thế giới. Tại ASTM International, các nhà sản xuất, người sử dụng, khách tiêu dùng và những người khác trên khắp thế giới cùng hợp nhau lại để đặt ra các tiêu chuẩn hợp nhất tự nguyện. Các tiêu chuẩn của ASTM được đặt ra theo một tiến trình bao gồm các nguyên tắc về Trở ngại kỹ thuật liên quan đến Thỏa thuận Buôn Bán của Tổ chức Thương mại Thế giới. Tiến trình đặt ra các tiêu chuẩn của ASTM có tính công khai và minh bạch, giúp cho các cá nhân và chính quyền tham gia trực tiếp và bình đẳng, trong một quyết định hợp nhất toàn cầu. Hơn ba mươi ngàn hội viên của ASTM từ 140 quốc gia đóng góp kiến thức chuyên môn về kỹ thuật để góp phần tạo nên 12.000 tiêu chuẩn quốc tế của ASTM. Các tiêu chuẩn này được sử dụng và chấp nhận trên toàn thế giới và bao gồm các lãnh vực như kim loại, sơn, chất dẻo, vải sợi, dầu hỏa, xây dựng, năng lượng, môi trường, các sản phẩm cho khách hàng tiêu dùng, các dịch vụ và dụng cụ y khoa và đồ điện tử.
Restek chuyên cũng cấp chuẩn ASTM D 2887 Standard test method for boiling range distribution of petroleum fraction by gas chromatography (Phương pháp xác định di sôi của phân đoạn dầu mỏ bằng sắc ký khí).
ASTM D2887-12 Calibration Standard (20 components)
Cat.#:31674
Hãng: Restek-Mỹ
Designed to serve as a column resolution text mixture, as well as a calibration mixture for retention time (RT) versus boiling point (bp) calibration.
Compounds:
(C5) n-Pentane (109-66-0)
(C6) 
n-Hexane (110-54-3)
(C7) 
n-Heptane (142-82-5)
(C8) 
n-Octane (111-65-9)
(C9) 
n-Nonane (111-84-2)
(C10) 
n-Decane (124-18-5)
(C11) 
n-Undecane (1120-21-4)
(C12) 
n-Dodecane (112-40-3)
(C14) 
n-Tetradecane (629-59-4)
(C15) 
n-Pentadecane (629-62-9)
(C16) 
n-Hexadecane (544-76-3)
(C17) 
n-Heptadecane (629-78-7)
(C18) 
n-Octadecane (593-45-3)
(C20) 
n-Eicosane (112-95-8)
(C24) 
n-Tetracosane (646-31-1)
(C28) 
n-Octacosane (630-02-4)
(C32) 
n-Dotriacontane (544-85-4)
(C36) 
n-Hexatriacontane (630-06-8)
(C40) 
n-Tetracontane (4181-95-7)
(C44) 
n-Tetratetracontane (7098-22-8)
D2887 Calibration Mix (17 components)
Cat.#:  31222
Hãng: Restek-Mỹ
These calibration mixtures are made with pure, highly characterized neat material and are prepared using NIST-traceable balances and weights. Each ampul is supplied with a data sheet indicating the exact concentration and a sample chromatogram.
Compound, Conc.
(C6) 
n-Hexane (110-54-3), 6% w/w
(C7) 
n-Heptane (142-82-5), 6% w/w
(C8) 
n-Octane (111-65-9), 8% w/w
(C9) 
n-Nonane (111-84-2), 8% w/w
(C10) 
n-Decane (124-18-5), 12% w/w
(C11) 
n-Undecane (1120-21-4), 12% w/w
(C12) 
n-Dodecane (112-40-3), 12% w/w
(C14) 
n-Tetradecane (629-59-4), 12% w/w
(C16) 
n-Hexadecane (544-76-3), 10% w/w
(C18) 
n-Octadecane (593-45-3), 5% w/w
(C20) 
n-Eicosane (112-95-8), 2% w/w
(C24) 
n-Tetracosane (646-31-1), 2% w/w
(C28) 
n-Octacosane (630-02-4), 1% w/w
(C32) 
n-Dotriacontane (544-85-4), 1% w/w
(C36) 
n-Hexatriacontane (630-06-8), 1% w/w
(C40) 
n-Tetracontane (4181-95-7), 1% w/w
(C44) 
n-Tetratetracontane (7098-22-8), 1% w/w
Polywax Standards
Supports ASTM Methods D2887, D6352, D7169, D7398, and D7500.
Hãng: Restek-Mỹ




Catalog #
Compound


36224
Polywax 500
CAS #:
9002-88-4



36225
Polywax 655
CAS #:
9002-88-4



36227
Polywax 1,000
CAS #:
9002-88-4




Liên hê: 
Đại diện Restek tại Việt Nam (Vina Chemos Ltd,.)
Tel: 0166 8855 031 (Ms.Hà)
Email: sales.S@chemos.com.vn / sh.ngocha@gmail.com

GC Multiresidue Pesticide Kit (32562)

GC Multiresidue Pesticide Kit

Cat.#:32562

Hãng: Restek
Phát hiện và định lượng dư lượng thuốc trừ sâu an toàn thực phẩm trong nhiều loại trái cây, rau quả và các mặt hàng khác theo phương pháp LC-MS / MS.
Kit  chứa 204 hợp chất quan tâm (Kit 10 ống, mỗi ống 1ml, có thể bán riêng từng ống tùy vào các chất quan tâm cần kiểm tra), bao gồm nhiều loại thuốc trừ sâu được xác định bởi LC do các cơ quan chính phủ đề ra (FDA, USDA)

32562 - GC Multiresidue Pesticide Kit
Cat.# 32563: GC Multiresidue Pesticide Standard #1 (16 components)
Organophosphorus Compounds
100 μg/mL each in toluene, 1 mL/ampul
Azinphos ethyl (2642-71-9)
Azinphos methyl (86-50-0)
Chlorpyrifos (2921-88-2)
Chlorpyrifos methyl (5598-13-0)
Diazinon (333-41-5)
EPN (2104-64-5)
Fenitrothion (122-14-5)
Isazophos (42509-80-8)
Phosalone (2310-17-0)
Phosmet (732-11-6)
Pirimiphos ethyl (23505-41-1)
Pirimiphos methyl (29232-93-7)
Pyraclofos (77458-01-6)
Pyrazophos (13457-18-6)
Pyridaphenthion (119-12-0)
Quinalphos (13593-03-8)

Cat.# 32564: GC Multiresidue Pesticide Standard #2 (40 components)
Organochlorine Compounds
100 μg/mL each in toluene, 1 mL/ampul
Aldrin (309-00-2)
alpha-BHC (319-84-6)
beta-BHC (319-85-7)
delta-BHC (319-86-8)
gamma-BHC (Lindane) (58-89-9)
Chlorbenside (103-17-3)
cis-Chlordane (5103-71-9)
trans-Chlordane (5103-74-2)
Chlorfenson (Ovex) (80-33-1)
Chloroneb (2675-77-6)
2,4'-DDD (53-19-0)
4,4'-DDD (72-54-8)
2,4'-DDE (3424-82-6)
4,4'-DDE (72-55-9)
2,4'-DDT (789-02-6)
4,4'-DDT (50-29-3)
4,4'-Dichlorobenzophenone (90-98-2)
Dieldrin (60-57-1)
Endosulfan I (959-98-8)
Endosulfan II (33213-65-9)
Endosulfan ether (3369-52-6)
Endosulfan sulfate (1031-07-8)
Endrin (72-20-8)
Endrin aldehyde (7421-93-4)
Endrin ketone (53494-70-5)
Ethylan (Perthane) (72-56-0)
Fenson (80-38-6)
Heptachlor (76-44-8)
Heptachlor epoxide (Isomer B) (1024-57-3)
Hexachlorobenzene (118-74-1)
Isodrin (465-73-6)
2,4'-Methoxychlor (30667-99-3)
4,4'-Methoxychlor olefin (2132-70-9)
Mirex (2385-85-5)
cis-Nonachlor (5103-73-1)
trans-Nonachlor (39765-80-5)
Pentachloroanisole (1825-21-4)
Pentachlorobenzene (608-93-5)
Pentachlorothioanisole (1825-19-0)
Tetradifon (116-29-0)

Cat.# 32565: GC Multiresidue Pesticide Standard #3 (25 components)
Organonitrogen Compounds
100 μg/mL each in toluene:acetonitrile (99:1), 1 mL/ampul
Benfluralin (1861-40-1)
Biphenyl (92-52-4)
Chlorothalonil (1897-45-6)
Dichlofluanid (1085-98-9)
Dichloran (99-30-9)
3,4-Dichloroaniline (95-76-1)
2,6-Dichlorobenzonitrile (Dichlobenil) (1194-65-6)
Diphenylamine (122-39-4)
Ethalfluralin (55283-68-6)
Fluchloralin (33245-39-5)
Isopropalin (33820-53-0)
Nitralin (4726-14-1)
Nitrofen (1836-75-5)
Oxyfluorfen (42874-03-3)
Pendimethalin (40487-42-1)
Pentachloroaniline (527-20-8)
Pentachlorobenzonitrile (20925-85-3)
Pentachloronitrobenzene (Quintozene) (82-68-8)
Prodiamine (29091-21-2)
Profluralin (26399-36-0)
2,3,5,6-Tetrachloroaniline (3481-20-7)
Tetrachloronitrobenzene (Tecnazene) (117-18-0)
THPI (Tetrahydrophthalimide) (1469-48-3)
Tolylfluanid (731-27-1)
Trifluralin (1582-09-8)

Cat.# 32566: GC Multiresidue Pesticide Standard #4 (28 components)
Organonitrogen Compounds
100 μg/mL each in toluene, 1 mL/ampul
Acetochlor (34256-82-1)
Alachlor (15972-60-8)
Allidochlor (93-71-0)
Clomazone (Command) (81777-89-1)
Cycloate (1134-23-2)
Diallate (cis & trans) (2303-16-4)
Dimethachlor (50563-36-5)
Diphenamid (957-51-7)
Fenpropathrin (39515-41-8)
Fluquinconazole (136426-54-5)
Flutolanil (66332-96-5)
Linuron (330-55-2)
Metazachlor (67129-08-2)
Methoxychlor (72-43-5)
Metolachlor (51218-45-2)
N-(2,4-Dimethylphenyl)formamide (60397-77-5)
Norflurazon (27314-13-2)
Oxadiazon (19666-30-9)
Pebulate (1114-71-2)
Pretilachlor (51218-49-6)
Prochloraz (67747-09-5)
Propachlor (1918-16-7)
Propanil (709-98-8)
Propisochlor (86763-47-5)
Propyzamide (23950-58-5)
Pyridaben (96489-71-3)
Tebufenpyrad (119168-77-3)
Triallate (2303-17-5)

Cat.# 32567: GC Multiresidue Pesticide Standard #5 (34 components)
Organonitrogen Compounds
100 μg/mL each in toluene, 1 mL/ampul
Atrazine (1912-24-9)
Bupirimate (41483-43-6)
Captafol (2425-06-1)
Captan (133-06-2)
Chlorfenapyr (122453-73-0)
Cyprodinil (121552-61-2)
Etofenprox (80844-07-1)
Etridiazole (2593-15-9)
Fenarimol (60168-88-9)
Fipronil (120068-37-3)
Fludioxonil (131341-86-1)
Fluridone (Sonar) (59756-60-4)
Flusilazole (85509-19-9)
Flutriafol (76674-21-0)
Folpet (133-07-3)
Hexazinone (Velpar) (51235-04-2)
Iprodione (36734-19-7)
Lenacil (2164-08-1)
MGK-264 (113-48-4)
Myclobutanil (88671-89-0)
Paclobutrazol (76738-62-0)
Penconazole (66246-88-6)
Procymidone (32809-16-8)
Propargite (2312-35-8)
Pyrimethanil (53112-28-0)
Pyriproxyfen (95737-68-1)
Tebuconazole (107534-96-3)
Terbacil (5902-51-2)
Terbuthylazine (5915-41-3)
Triadimefon (43121-43-3)
Triadimenol (55219-65-3)
Tricyclazole (Beam) (41814-78-2)
Triflumizole (68694-11-1)
Vinclozolin (50471-44-8)

Cat.# 32568: GC Multiresidue Pesticide Standard #6 (18 components)
Synthetic Pyrethroid Compounds
100 μg/mL each in toluene, 1 mL/ampul
Acrinathrin (101007-06-1)
Anthraquinone (84-65-1)
Bifenthrin (82657-04-3)
Bioallethrin (584-79-2)
Cyfluthrin (68359-37-5)
lambda-Cyhalothrin (91465-08-6)
Cypermethrin (52315-07-8)
Deltamethrin (52918-63-5)
Fenvalerate (51630-58-1)
Flucythrinate (70124-77-5)
tau-Fluvalinate (102851-06-9)
cis-Permethrin (61949-76-6)
trans-Permethrin (61949-77-7)
Phenothrin (cis & trans) (26002-80-2)
Resmethrin (10453-86-8)
Tefluthrin (79538-32-2)
Tetramethrin (7696-12-0)
Transfluthrin (118712-89-3)

Cat.# 32569: GC Multiresidue Pesticide Standard #7 (10 components)
Herbicide Methyl Esters
100 μg/mL each in toluene, 1 mL/ampul
Acequinocyl (57960-19-7)
Bromopropylate (18181-80-1)
Carfentrazone ethyl (128639-02-1)
Chlorobenzilate (510-15-6)
Chlorpropham (101-21-3)
Chlozolinate (84332-86-5)
DCPA methyl ester (Chlorthal-dimethyl) (1861-32-1)
Fluazifop-p-butyl (79241-46-6)
Metalaxyl (57837-19-1)
2-Phenylphenol (90-43-7)

Cat.# 32570: GC Multiresidue Pesticide Standard #8 (24 components)
Organophosphorus Compounds
100 μg/mL each in toluene, 1 mL/ampul
Bromfenvinfos-methyl (13104-21-7)
Bromfenvinphos (33399-00-7)
Bromophos ethyl (4824-78-6)
Bromophos methyl (2104-96-3)
Carbophenothion (786-19-6)
Chlorfenvinphos (470-90-6)
Chlorthiophos (60238-56-4)
Coumaphos (56-72-4)
Edifenphos (17109-49-8)
Ethion (563-12-2)
Fenamiphos (22224-92-6)
Fenchlorphos (Ronnel) (299-84-3)
Fenthion (55-38-9)
Iodofenphos (18181-70-9)
Leptophos (21609-90-5)
Malathion (121-75-5)
Methacrifos (62610-77-9)
Profenofos (41198-08-7)
Prothiofos (34643-46-4)
Sulfotepp (3689-24-5)
Sulprofos (35400-43-2)
Terbufos (13071-79-9)
Tetrachlorvinfos (22248-79-9)
Tolclofos-methyl (57018-04-9)

Cat.# 32571: GC Multiresidue Pesticide Standard #9 (8 components)
Organophosphorus Compounds
100 μg/mL each in toluene, 1 mL/ampul
Disulfoton (298-04-4)
Fonofos (944-22-9)
Methyl parathion (298-00-0)
Mevinphos (7786-34-7)
Parathion (Ethyl parathion) (56-38-2)
Phorate (298-02-2)
Piperonyl butoxide (51-03-6)
Triazophos (24017-47-8)


Liên hê: 
Đại diện Restek tại Việt Nam (Vina Chemos Ltd,.)
Tel: 036 8855 031 (Ms.Hà)
Email: restekvietnam@gmail.com / 
sales.S@chemos.com.vn